thủ khoa

  1. Người đỗ đầu trong khoa thi hương dưới thời phong kiến.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thủ khoa
Thủ khoa vui mừng nhận bằng khen trong buổi lễ tốt nghiệp.